Nghĩa của từ "blind man's buff" trong tiếng Việt

"blind man's buff" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blind man's buff

US /blaɪnd mænz bʌf/
UK /blaɪnd mænz bʌf/

Danh từ

bịt mắt bắt dê

a game in which a blindfolded player tries to catch and identify others

Ví dụ:
The children played a lively game of blind man's buff in the garden.
Những đứa trẻ chơi trò bịt mắt bắt dê sôi nổi trong vườn.
It felt like a game of blind man's buff trying to find my way in the dark.
Cảm giác như một trò bịt mắt bắt dê khi cố gắng tìm đường trong bóng tối.